Báo sửa điện
Hỗ trợ 24/7 với số hotline: 1900 54 54 54
Câu hỏi thường gặp
Tra cứu giá bán điện

Tra cứu giá bán điện

Hỗ trợ tiền điện khách hàng bị ảnh hưởng Covid
Hỗ trợ tiền điện đợt 1
Thời gian
  • Đối với khách hàng sử dụng điện sinh hoạt: Ba kỳ hoá đơn tiền điện tháng 5, tháng 6 và tháng 7 năm 2020.
  • Đối với các khách hàng sử dụng điện ngoài sinh hoạt: cho các mục đích sản xuất, kinh doanh dịch vụ, cơ sở lưu trú du lịch, cơ sở phục vụ phòng, chống dịch Covid - 19: Ba kỳ hoá đơn kể từ ngày 16/4/2020.
Đối tượng áp dụng
  • Đối với các khách hàng sử dụng điện ngoài sinh hoạt: cho các mục đích sản xuất, kinh doanh dịch vụ, cơ sở lưu trú du lịch, cơ sở phục vụ phòng, chống dịch Covid - 19: Ba kỳ hoá đơn kể từ ngày 16/4/2020.
  • Khách hàng sinh hoạt và bán buôn điện nông thôn, khu tập thể, cụm dân cư, tổ hợp thương mại – dịch vụ - sinh hoạt, giảm giá 10% từ bậc 1 đến bậc 4
  • Khách hàng là các cơ sở lưu trú du lịch, giảm từ giá điện áp dụng cho kinh doanh sang giá điện cho sản xuất, sau khi giảm giá 10%.
  • Các cơ sở phục vụ phòng, chống dịch COVID-19 mua điện:
    • Giảm 100% tiền điện cho các cơ sở (không phải là khách sạn) được dùng để cách ly, khám bệnh tập trung bệnh nhân nghi nhiễm, đã nhiễm COVID-19;
    • Giảm 20% tiền điện cho các cơ sở y tế được dùng để khám, xét nghiệm, điều trị bệnh nhân nghi nhiễm, đã nhiễm COVID-19;
    • Giảm 20% tiền điện cho các khách sạn được dùng để cách ly bệnh nhân nghi nhiễm, đã nhiễm COVID-19.
Văn bản pháp lý
Hỗ trợ tiền điện đợt 2
Thời gian
Ba (03) tháng tại các kỳ hóa đơn tháng 10, tháng 11, tháng 12 năm 2020
Đối tượng áp dụng
  • Khách hàng sử dụng điện sinh hoạt, giảm 10% giá bán lẻ điện sinh hoạt từ bậc 1 đến bậc 4
  • Khách hàng là các cơ sở lưu trú du lịch và khách hàng có kho chứa hàng hóa trong quá trình lưu thông, giảm giá điện từ mức giá bán lẻ điện áp dụng cho kinh doanh bằng mức giá bán lẻ điện áp dụng cho các ngành sản xuất.
  • Khách hàng là cơ sở phục vụ phòng, chống dịch COVID-19 mua điện:
    • Giảm 100% tiền điện cho các cơ sở được dùng để cách ly, khám bệnh tập trung bệnh nhân nghi nhiễm, đã nhiễm COVID-19;
    • Giảm 20% tiền điện cho các cơ sở y tế được dùng để khám, xét nghiệm, điều trị bệnh nhân nghi nhiễm, đã nhiễm COVID-19.
Văn bản pháp lý
Hỗ trợ tiền điện đợt 3
Thời gian
Bảy (07) tháng kể từ kỳ hóa đơn tiền điện tháng 6 năm 2021 đến kỳ hóa đơn tiền điện tháng 12 năm 2021.
Đối tượng áp dụng
  • Khách hàng sử dụng điện là cơ sở lưu trú du lịch được giảm giá bán điện từ mức giá bán lẻ điện áp dụng cho kinh doanh bằng mức giá bán lẻ điện áp dụng cho các ngành sản xuất.
  • Khách hàng là cơ sở phục vụ phòng, chống dịch COVID-19 không thu phí, mức giảm tiền điện như sau:
    • Giảm 100% tiền điện cho các cơ sở đang thực hiện làm nơi cách ly, khám bệnh tập trung bệnh nhân nghi nhiễm, đã nhiễm COVID-19.
    • Giảm 20% tiền điện cho các cơ sở y tế đang được dùng để khám, xét nghiệm, điều trị bệnh nhân nghi nhiễm, đã nhiễm COVID-19.
Văn bản pháp lý
Hỗ trợ tiền điện đợt 4
Thời gian
Hai (02) tháng tại các kỳ hoá đơn tiền điện tháng 8 và kỳ hoá đơn tiền điện tháng 9 năm 2021.
Đối tượng áp dụng
Khách hàng sử dụng điện cho mục đích sinh hoạt:
  • Giảm 15% tiền điện (trước thuế VAT) trên hoá đơn tiền điện cho các khách hàng sử dụng đến 200 kWh/tháng.
  • Giảm 10% tiền điện (trước thuế VAT) trên hoá đơn tiền điện cho các khách hàng sử dụng trên 200 kWh/tháng.
Thời gian
Bảy (07) tháng kể từ kỳ hóa đơn tiền điện tháng 6 năm 2021 đến hết kỳ hóa đơn tiền điện tháng 12 năm 2021.
Đối tượng áp dụng
  • Khách hàng là cơ sở cách ly y tế tập trung phục vụ phòng, chống dịch COVID-19 trong thời gian có người đang thực hiện cách ly y tế đáp ứng các điều kiện là doanh trại quân đội, trường của quân đội, cơ sở khác đang được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chọn làm nơi cách ly y tế tập trung phục vụ phòng, chống dịch COVID-19 không thu chi phí hoặc có thu một số khoản chi phí của người phải cách ly quy định tại điểm b khoản 3, điểm b khoản 4, điểm b khoản 5 Điều 1 Nghị quyết số 16/NQ-CP ngày 08/02/2021.
  • Mức hỗ trợ: giảm 100% tiền điện cho các đối tượng nêu trên (không bao gồm cơ sở lưu trú du lịch làm nơi cách ly).
Văn bản pháp lý
Hỗ trợ tiền điện đợt 5
Thời gian
Ba (03) tháng từ kỳ hoá đơn tiền điện tháng 9 đến hết kỳ hóa đơn tiền điện tháng 11 năm 2021.
Đối tượng áp dụng
  • Khách hàng sử dụng điện là các nhà máy hoặc cơ sở sản xuất đặt tại các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:
    • Doanh nghiệp chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản;
    • Doanh nghiệp chế biến và bảo quản rau quả;
    • Doanh nghiệp sản xuất hàng xuất khẩu có kim ngạch xuất khẩu năm 2020 trên 01 tỷ đô la Mỹ.
  • Mức hỗ trợ giảm tiền điện: giảm 10% tiền điện (trước thuế VAT) trên hoá đơn tiền điện.
Văn bản pháp lý
Quyết định về giá bán điện
Văn bản quyết định về giá bán điện (20/03/2019)
Giá bản lẻ điện
1. Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất:
STT Đối tượng áp dụng Đơn vị tính Đơn giá 20/03/2019 Đơn giá 01/12/2017 So sánh giá mới giá cũ Tỉ lệ tăng so với giá cũ(%)
1.1
Cấp điện áp từ 110kV trở lên
a. Giờ bình thường đ/kWh 1.536 1.434 102 7.11
b. Giờ thấp điểm đ/kWh 970 884 86 9.73
c. Giờ cao điểm đ/kWh 2.759 2.570 189 7.35
1.2
Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV
a. Giờ bình thường đ/kWh 1.555 1.452 103 7.09
b. Giờ thấp điểm đ/kWh 1.007 918 89 9.69
c. Giờ cao điểm đ/kWh 2.871 2.673 198 7.41
1.3
Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV
a. Giờ bình thường đ/kWh 1.611 1.503 108 7.19
b. Giờ thấp điểm đ/kWh 1044 953 91 9.55
c. Giờ cao điểm đ/kWh 2.964 2.759 205 7.43
1.4
Cấp điện áp dưới 6 kV
a. Giờ bình thường đ/kWh 1.685 1.572 113 7.19
b. Giờ thấp điểm đ/kWh 1.100 1.004 96 9.56
c. Giờ cao điểm đ/kWh 3.076 2.862 214 7.48
2. Giá bán lẻ điện cho khối hành chính sự nghiệp:
STT Đối tượng áp dụng Đơn vị tính Đơn giá 20/03/2019 Đơn giá 01/12/2017 So sánh giá mới giá cũ Tỉ lệ tăng so với giá cũ(%)
2.1
Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thông
a. Cấp điện áp từ 6 kV trở lên đ/kWh 1.659 1.531 128 8.36
b. Cấp điện áp dưới 6 kV đ/kWh 1.771 1.635 136 8.32
2.2
Chiếu sáng công cộng: đơn vị hành chính, sự nghiệp
a. Cấp điện áp từ 6 kV trở lên đ/kWh 1.827 1.686 141 8.36
b. Cấp điện áp dưới 6 kV đ/kWh 1.902 1.755 147 8.38
3. Giá bán lẻ điện cho kinh doanh:
STT Đối tượng áp dụng Đơn vị tính Đơn giá 20/03/2019 Đơn giá 01/12/2017 So sánh giá mới giá cũ Tỉ lệ tăng so với giá cũ(%)
3.1
Cấp điện áp từ 22 kV trở lên
a. Giờ bình thường đ/kWh 2.442 2.254 188 8.34
b. Giờ thấp điểm đ/kWh 1.361 1.256 105 8.36
c. Giờ cao điểm đ/kWh 4.251 3.923 328 8.36
3.2
Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV
a. Giờ bình thường đ/kWh 2.629 2.426 203 8.37
b. Giờ thấp điểm đ/kWh 1.547 1.428 119 8.33
c. Giờ cao điểm đ/kWh 4.400 4.061 339 8.35
3.3
Cấp điện áp dưới 6 kV
a. Giờ bình thường đ/kWh 2.666 2.461 205 8.33
b. Giờ thấp điểm đ/kWh 1.622 1.497 125 8.35
c. Giờ cao điểm đ/kWh 4.587 4.233 354 8.36
4. Giá bán lẻ điện cho sinh hoạt:
STT Đối tượng áp dụng Đơn vị tính Đơn giá 20/03/2019 Đơn giá 01/12/2017 So sánh giá mới giá cũ Tỉ lệ tăng so với giá cũ(%)
4.1
Giá bán lẻ điện sinh hoạt bậc thang
Bậc 1: Cho kWh từ 0 đến 50 đ/kWh 1.678 1.549 129 8.33
Bậc 2: Cho kWh từ 51 đến 100 đ/kWh 1.734 1.600 134 8.38
Bậc 3: Cho kWh từ 101 đến 200 đ/kWh 2.014 1.858 156 8.40
Bậc 4: Cho kWh từ 201 đến 300 đ/kWh 2.536 2.340 196 8.38
Bậc 5: Cho kWh từ 301 đến 400 đ/kWh 2.834 2.615 219 8.37
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên đ/kWh 2.927 2.701 226 8.37
4.2
Giá bán lẻ điện sinh hoạt dùng điện kế thẻ trả trước
  đ/kWh 2.461 2.271 190 8.37
Giá bán buôn điện
5. Giá bán buôn điện nông thôn
STT Đối tượng áp dụng Đơn vị tính Đơn giá 20/03/2019 Đơn giá 01/12/2017 So sánh giá mới giá cũ Tỉ lệ tăng so với giá cũ(%)
5.1
Giá bán buôn điện sinh hoạt
Bậc 1: Cho kWh từ 0 đến 50 đ/kWh 1.403 1.285 118 9.18
Bậc 2: Cho kWh từ 51 đến 100 đ/kWh 1.459 1.336 123 9.21
Bậc 3: Cho kWh từ 101 đến 200 đ/kWh 1.590 1.450 140 9.66
Bậc 4: Cho kWh từ 201 đến 300 đ/kWh 1.971 1.797 174 9.68
Bậc 5: Cho kWh từ 301 đến 400 đ/kWh 2.231 2.035 196 9.63
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên đ/kWh 2.323 2.120 203 9.58
5.2
Giá bán buôn điện cho mục đích khác
  đ/kWh 1.473 1.368 105 7.68
6. Giá bán buôn điện cho khu tập thể, cụm dân cư
STT Đối tượng áp dụng Đơn vị tính Đơn giá 20/03/2019 Đơn giá 01/12/2017 So sánh giá mới giá cũ Tỉ lệ tăng so với giá cũ(%)
6.1
Thành Phố, thị xã
6.1.1
Giá bán buôn điện sinh hoạt
6.1.1.1
Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư
Bậc 1: Cho kWh từ 0 đến 50 đ/kWh 1.568 1.443 125 8.66
Bậc 2: Cho kWh từ 51 đến 100 đ/kWh 1.624 1.494 130 8.70
Bậc 3: Cho kWh từ 101 đến 200 đ/kWh 1.839 1.690 149 8.82
Bậc 4: Cho kWh từ 201 đến 300 đ/kWh 2.327 2.139 188 8.79
Bậc 5: Cho kWh từ 301 đến 400 đ/kWh 2.625 2.414 211 8.74
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên đ/kWh 2.713 2.495 218 8.74
6.1.1.2
Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư
Bậc 1: Cho kWh từ 0 đến 50 đ/kWh 1.545 1.421 124 8.73
Bậc 2: Cho kWh từ 51 đến 100 đ/kWh 1.601 1.472 129 8.76
Bậc 3: Cho kWh từ 101 đến 200 đ/kWh 1.786 1.639 147 8.97
Bậc 4: Cho kWh từ 201 đến 300 đ/kWh 2.257 2.072 185 8.93
Bậc 5: Cho kWh từ 301 đến 400 đ/kWh 2.538 2.330 208 8.93
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên đ/kWh 2.652 2.437 215 8.82
6.1.2
Giá bán buôn điện cho mục đích khác
đ/kWh 1.485 1.380 105 7.61
6.2
Thị trấn, huyện lỵ
6.2.1
Giá bán buôn điện sinh hoạt
6.2.1.1
Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư
Bậc 1: Cho kWh từ 0 đến 50 đ/kWh 1.514 1.391 123 8.84
Bậc 2: Cho kWh từ 51 đến 100 đ/kWh 1.570 1.442 128 8.88
Bậc 3: Cho kWh từ 101 đến 200 đ/kWh 1.747 1.601 146 9.12
Bậc 4: Cho kWh từ 201 đến 300 đ/kWh 2.210 2.027 183 9.03
Bậc 5: Cho kWh từ 301 đến 400 đ/kWh 2.486 2.280 206 9.04
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên đ/kWh 2.569 2.357 212 8.99
6.2.1.2
Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư
Bậc 1: Cho kWh từ 0 đến 50 đ/kWh 1.491 1.369 122 8.91
Bậc 2: Cho kWh từ 51 đến 100 đ/kWh 1.547 1.420 127 8.94
Bậc 3: Cho kWh từ 101 đến 200 đ/kWh 1.708 1.564 144 9.21
Bậc 4: Cho kWh từ 201 đến 300 đ/kWh 2.119 1.939 180 9.28
Bậc 5: Cho kWh từ 301 đến 400 đ/kWh 2.399 2.197 202 9.19
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên đ/kWh 2.480 2.271 209 9.20
6.2.2
Giá bán buôn điện cho mục đích khác
đ/kWh 1.485 1.380 105 7.61
7. Giá bán buôn điện cho tổ hợp thương mại - dịch vụ - sinh hoạt
STT Đối tượng áp dụng Đơn vị tính Đơn giá 20/03/2019 Đơn giá 01/12/2017 So sánh giá mới giá cũ Tỉ lệ tăng so với giá cũ(%)
7.1
Giá bán buôn điện sinh hoạt
Bậc 1: Cho kWh từ 0 đến 50 đ/kWh 1.646 1.518 128 8.43
Bậc 2: Cho kWh từ 51 đến 100 đ/kWh 1.701 1.568 133 8.48
Bậc 3: Cho kWh từ 101 đến 200 đ/kWh 1.976 1.821 155 8.51
Bậc 4: Cho kWh từ 201 đến 300 đ/kWh 2.487 2.293 195 8.46
Bậc 5: Cho kWh từ 301 đến 400 đ/kWh 2.780 2.563 217 8.47
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên đ/kWh 2.871 2.647 224 8.46
7.2
Giá bán buôn điện cho mục đích khác
a. Giờ bình thường đ/kWh 2.528 2.328 200 8.59
b. Giờ thấp điểm đ/kWh 1.538 1.416 122 8.62
c. Giờ cao điểm đ/kWh 4.349 4.004 345 8.62
8. Giá bán buôn điện cho các khu công nghiệp
STT Đối tượng áp dụng Đơn vị tính Đơn giá 20/03/2019 Đơn giá 01/12/2017 So sánh giá mới giá cũ Tỉ lệ tăng so với giá cũ(%)
8.1
Giá bán buôn điện tại thanh cái 110kV của trạm biến áp 110kV/35-22-10-6kV
8.1.1
Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp lớn hơn 100MVA
a. Giờ bình thường đ/kWh 1.480 1.380 100 7.25
b. Giờ thấp điểm đ/kWh 945 860 85 9.88
c. Giờ cao điểm đ/kWh 2.702 2.515 187 7.44
8.1.2
Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp từ 50MVA đến 100 MVA
a. Giờ bình thường đ/kWh 1.474 1.374 100 7.28
b. Giờ thấp điểm đ/kWh 917 833 84 10.08
c. Giờ cao điểm đ/kWh 2.689 2.503 186 7.43
8.1.3
Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp dưới 50 MVA
a. Giờ bình thường đ/kWh 1.466 1.367 99 7.24
b. Giờ thấp điểm đ/kWh 914 830 84 10.12
c. Giờ cao điểm đ/kWh 2.673 2.487 186 7.48
8.2
Giá bán buôn điện phía trung áp của trạm biến áp 110kV/35-22-10-6kV
8.2.1
Cấp điện áp từ 22kV đến dưới 110kV
a. Giờ bình thường đ/kWh 1.526 1.424 102 7.16
b. Giờ thấp điểm đ/kWh 989 901 88 9.77
c. Giờ cao điểm đ/kWh 2.817 2.621 196 7.48
8.2.2
Cấp điện áp từ 6kV đến dưới 22kV
a. Giờ bình thường đ/kWh 1.581 1.474 107 7.26
b. Giờ thấp điểm đ/kWh 1.024 934 90 9.64
c. Giờ cao điểm đ/kWh 2.908 2.705 203 7.50
CHÚ Ý! Giá bán được quy định theo thời gian sử dụng trong ngày như sau:
Thứ 2 đến thứ bảy Chủ nhật
GIỜ BÌNH THƯỜNG
  • 04:00 AM - 09:30 AM (5 giờ và 30 phút)
  • 11:30 AM - 17:00 PM (5 giờ và 30 phút)
  • 20:00 PM - 22:00 PM (2 giờ)
  • 04:00 AM - 22:00 PM (18 giờ)
GIỜ CAO ĐIỂM
  • 09:30 AM - 11:30 AM (2 giờ)
  • 17:00 PM - 20:00 PM (3 giờ)
Không có giờ cao điểm
GIỜ THẤP ĐIỂM
  • 22:00 PM - 04:00 AM (6 giờ)
Trường hợp có thay đổi mục đích sử dụng điện dẫn đến thay đổi mức giá, đề nghi Quý khách hàng thông báo cho ngành Điện trước 15 ngày đề điều chỉnh theo đúng đối tượng áp giá
Khi có thay đổi chủ hộ sử dụng điện, đề nghị Quý khách hàng liên hệ với Công ty Điện lực khu vực để lập thủ tục ký lại hợp đồng mua bán điện.
Đối với sinh viên và người lao động thuê nhà để ở: cứ 04 người đăng ký được hưởng định mức 01 hộ (01 người được tính là ¼ định mức) giá bán lẻ điện sinh hoạt bậc thang
Để biết thêm thông tin vui lòng liên hệ qua các hình thức sau:
Tổng đài 1900 54 54 54
Truy cập website cskh.evnhcm.vn
Email cskh@hcmpc.com.vn